BÁC HỒ KÍNH YÊU

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

lời hay ý đẹp

ẢNH NGẪU NHIÊN






\

Hỗ trợ trực tuyến

Nguyễn Đức Minh Trí

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TỪ ĐIỂN TRA CỨU NHANH


    Tra theo từ điển:



    LIÊN KẾT WEBSITE

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đức Minh Trí

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Chào mừng thầy cô và các bạn đến với website của Nguyễn Đức Minh Trí
    Gốc > Ngữ pháp Tiếng Anh >

    Danh động từ - Gerunds

    I/- FORMATION (Cách thành lập)

    Danh động từ (gerund) được thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.

    Ex:      to go – going;                        to think –thinking;               to read –reading

    II/- USES (cách dùng)

    1/- Subject (Danh động từ làm chủ ngữ)

    Ex:      Going to the cinema is fun

                            Reading book is my hobby

    2/- Stand after a preposition (Đứng sau giới từ)

    Ex:      I am thinking about going camping in the mountain.

                            She is afraid of going there.

    • Một số động từ và tính từ có giới từ theo sau bởi danh động từ.

    To look forward to (trông mong); surprised at (ngạc nhiên); busy (bận rộn); to insist on (khăng khăng, nài nỉ); tobe interested in (thích thú).

    3/- Object (Danh động từ làm tân ngữ sau một số động từ)

    Ex:      He lkes swimming.

                            I have finished doing my homework.

    • Một số động từ được theo sau bởi danh động từ:

    To finish, to prevent (ngăn cản), to avoid (tránh), to delay (hoãn lại), to enjoy, to deny (chối bỏ), to dislike, to consider (cân nhắc), to imagine (tưởng tượng), to risk (liều lĩnh), to support (ủng hộ), to suggest (đề nghị), to quit (từ bỏ).

    III/- BẢNG TÓM TẮT MỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE

    1/-  Sau một số động từ chúng ta dùng hình thức nguyên thể có ‘To” (To infinitive). Chúng ta cũng có thể đặt “not” trước “to inf” để chỉ nghĩa phủ định.

     

    Verbs

    (Động từ)

    Meaning

    (nghĩa tiếng Việt)

    Examples

    (Ví dụ)

    S + V + to infinitive

    afford

    có đủ tiền, thời gian

    I can’t afford to buy that car

    agree

    đồng ý

    Everybody agree to help you.

    appear

    dường như

     

    arrange

    sắp xếp

    I will arrage to meet you some day.

    attempt

    cố gắng

    He attempts to study hard this semester

    begin

    bắt đầu

    The train begins to start at 6.00

    care

    thích

     

    choose

    chọn

     

    consent

    chấp thuận

     

    decide

    quyết định

    We decided to buy that house

    determine

    quyết định

     

    fail

    không làm được

    She failed to get the contract

    forget

    quên

    Don’t forget to send me a letter

    happen

    tình cờ

     

    hesitate

    do dự

     

    hope

    hi vọng

    I hope to see you again

    love

    yêu

     

    manage

    xoay sở được

    He managed to get out of the car.

    neglect

    lờ đi

     

    offer

    cống hiến

     

    prepare

    chuẩn bị

     

    pretend

    giả vờ

    She pretend to be my friend

    promise

    hứa

    I promise to help you

    propose

    đề nghị

     

    refuse

    từ chối

    They refused to pay extra salary

    regret

    hối tiếc

    I regret to tell her that

    remember

    nhớ

    I remember to lock the door

    seem

    dường như

     

    start

    bắt đầu

     

    swear

    thề

     

    try

    cố gắng

    Try to work harder.

    S + V + O + to infinitive – Một số động từ thường có Object đi kèm

    ask

    yêu cầu

    I ask my brother to help me with homework.

    advise

    khuyên

    The doctor advises patients to give up smoking

    allow

    cho phép

    My father allows me to go to the theater tonight.

    bear

    chịu đựng

     

    beg

    van xin

     

    cause

    gây ra

     

    command

    ra lệnh

     

    compel

    bắt buộc

     

    encourage

    khuyến khích

    Uniforms encourage students to be confident.

    expect

    mong đợi

     

    forbid

    cấm

     

    force

    cưỡng bức

     

    get

    bắt làm

     

    hate

    ghét

     

    help

    giúp đỡ

    Hoa helps me (to) do the housework.

    instruct

    chỉ dạy

     

    intend

    định

     

    invite

    mời

    John invited me to take part in his party.

    leave

    giao cho

     

    like

    thích

     

    mean

    định

     

    need

    cần

     

    oblige

    bắt buộc

     

    order

    ra lệnh

     

    permit

    cho phép

    My father permits me to go to the theater tonight.

    persuade

    thuyết phục

     

    prefer

    thích hơn

     

    press

    ép, vắt

     

    recommend

    giới thiệu

     

    request

    thỉnh cầu

     

    remind

    nhắc nhở

     

    teach

    dạy

     

    tell

    nói, bảo

     

    tempt

    xúi giục

     

    trouble

    gây phiền

     

    want

    muốn

    My mother wants me to be a teacher

    warn

    cảnh báo

     

    wish

    muốn

     

    2/- Sau một số động từ chúng ta sử dụng danh động từ (Gerund): hình thức thêm “ing”. Chúng ta cũng có thể đặt “not” trước “gerund” để chỉ nghĩa phủ định.

     

    Verbs

    (Động từ)

    Meaning

    (nghĩa tiếng Việt)

    Examples

    (Ví dụ)

    S + V + Gerund

    admit

    thừa nhận

     

    advise

    khuyên

     

    allow

    cho phép

    He is allowed sitting here

    anticipate

    dự đoán

     

    appreciate

    đánh giá cao

     

    avoid

    tránh

    We start early to avoid getting traffic jam.

    confess

    thú nhận

     

    consider

    xem xét

     

    delay

    trì hoãn

     

    deny

    chối

    He denied stealing the money

    detest

    ghê tởm

     

    dislike

    không thích

     

    enjoy

    thích thú

    We enjoy watching cartoons.

    escape

    trốn khỏi

     

    excuse

    tha lỗi

     

    face

    đối diện

     

    fancy

    muốn

    Fancy seeing you here

    finish

    làm xong

    I have finished doing the test

    give up

    từ bỏ

    He has given up smoking

    imagine

    tưởng tượng

     

    involve

    đòi hỏi phải

     

    justify

    chưng tỏ

     

    keep on

    tiếp tục

    The bus keeps on running

    leave off

    ngưng

     

    mention

    đề cập

     

    mind

    phiền lòng

     

    miss

    bỏ lỡ

     

    permit

    cho phép

     

    postpone

    trì hoãn

     

    practice

    thực hành

    You should practice speaking English everyday.

    put off

    trì hoãn

     

    quit

    bỏ

     

    recommend

    đề nghị

     

    resent

    phật lòng

     

    resist

    khăng khăng

     

    resume

    lại tiếp tục

     

    risk

    liều lĩnh

     

    save

    cứu khỏi

     

    tolerate

    chấp nhận

     

    suggest

    đề nghị

    They suggest going to the beach.

    recollect

    hồi tưởng

     

    pardon

    tha thứ

     

    can’t resit

    không cưỡng nổi

     

    can’t stand

    không chịu nổi

    I can’t stand laughing

    can’t help

    không nhịn nổi

    I can’t help laughing

    understand

    hiểu

     

    Gerund dùng sau tất cả các giới từ và một số cụm từ sau

    be worth

    xứng đáng

    It’s worth buying. (Đáng để mua)

    it’s no use

    vô ích

    It’s no use teaching her. (Dạy cô ấy chỉ có vô ích)

    it’s no good

    vô ích

     

    there’s no

    không

     

    be used to

    quen với

    I am used to stay up late (tôi quen thức khuya)

    get used to

    trở nên quen

     

    look forward to

    mong ngóng

    I am looking forward to seeing you soon

    in addition to

    thêm vào

     

    object to

    phản đối

    Everyone objects to building a new hotel here

    confess to

    thú nhận

    Fred confessed to stealing the jewels

    be opposed to

    phản kháng

     

    take to

    bắt đầu quen

    He took to dinking. (Anh ta nhiễm thói quen uống rượu)

    face up to

    chấp nhận đương đầu

     

    admit to

    thú nhận

     

    3/- Một số động từ dùng với cả “to inf” và “gerund” (ing –form). Nghĩa của chúng sẽ khác nhau.

     

    Verbs

    (Động từ)

    To inf/ V-ing

    Meaning

    (nghĩa tiếng Việt)

    Examples

    (Ví dụ)

    remember

    forget

    regret

    V-ing

    Chỉ hành động

    đã xảy ra rồi

    I don’t remember posting the letter.

    (tôi không nhớ là đã gửi thư rồi)

    remember

    forget

    regret

    to inf

    Chỉ hành động

    chưa xảy ra

    I must remember to post the letter.

    (Tôi phải nhớ gửi lá thư – chưa gửi)

    mean

    V-ing

    có nghĩa là

    Having a party tonight will meanworking extra hard tomorrow

    to inf

    có ý định

    I mean to work harder

    propose

    V-ing

    đề nghị

    I propose waiting till the police get here

    to inf

    có ý định

    I propose to start tomorrow

    go on

    V-ing

    vẫn tiếp tục cùng đề tài

    He went on talking about his accident

    to inf

    tiếp tục nhưng đề tài khác

    He went on to talk about his accident

    stop

    V-ing

    ngừng việc đang làm

    She stopped singing (cô ấy ngừng hát)

    to inf

    ngừng để làm việc khác

    She stopped to sing (cô ấy ngừng để hát)

    try

    V-ing

    chỉ sự thử nghiệm

    I’ve got a terrible headache. I triedtaking an aspirin but it didn’t help.

    to inf

    chỉ sự cố gắng

    I was very tired. I tried to keep my eyes open but I couldn’t

    like

    hate

    prefer

    V-ing

    Chỉ ý nghĩa tổng quát

    I don’t like waking up so early as this.

    (Tôi không thích dậy sớm)

    like

    hate

    prefer

    to inf

    chỉ hành động cá biệt dịp này

    I don’t like to wake him up so early as this

    (Tôi không muốn đánh thức anh ấy dậy sớm như thế này)

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Đức Minh Trí @ 08:19 08/02/2014
    Số lượt xem: 272
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến