BÁC HỒ KÍNH YÊU

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

lời hay ý đẹp

ẢNH NGẪU NHIÊN






\

Hỗ trợ trực tuyến

Nguyễn Đức Minh Trí

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TỪ ĐIỂN TRA CỨU NHANH


    Tra theo từ điển:



    LIÊN KẾT WEBSITE

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đức Minh Trí

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Chào mừng thầy cô và các bạn đến với website của Nguyễn Đức Minh Trí
    Gốc > Ngữ pháp Tiếng Anh >

    Thể bị động - Passive forms

    I. CÁCH CHUYỂN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG

     
    Ex: Active: Susan wrote a letter.

          Passive:A letter was written by Susan.

          Active: He has bought some books.
         Passive: Some books have been bought (by him).
     

    II. CÁCH CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐỘNG TỪ CỦA MỘT SỐ THÌ

     
    TENSES

    ACTIVE FORM

    PASSIVE FORM

    Simple present

    V1 / Vs(es)

    Am / is / are + P.P

    Present continuous

    Am / is / are + V-ing

    Am / is / are + being + P.P

    Present perfect

    Has / have + P.P

    Has / have + been + P.P

    Simple past

    V2 / V-ed

    Was / were + P.P

    Past continuous

    Was / were + V-ing

    Was / were + being + P.P

    Past perfect

    Had + P.P

    Had + been + P.P

    Simple future

    Will / shall + V1

    Will / shall + be + P.P

    Future perfect

    Will/ shall + have + P.P

    Will / shall + have + been + P.P

     

    Ex: People speak English all over the world. 

    →   English is spoken all over the world.

          They built the museum in 1990.               
    →    The museum was built in 1990.
          Ann is washing the clothes.                      
    →    The clothes are being washed by Ann.
          We have watched this film several times.
    →   This film has been watched several times.
          She will give us another chance.              

    →   We will be given another chance.

     They had made an announcement before I came.  

    →   An announcement had been made before I came.

    Note:

    - Nếu tân ngữ trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc thì ta dùng giới từ with thay by

    Ex: Smoke filled the room. →    The room was filled with smoke.

    - Trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước by + O; trạng từ chỉ thời gian đứng sau by + O

     

    III. CÁC DẠNG KHÁC TRONG CÂU BỊ ĐỘNG

    1. Dạng động từ khiếm khuyết (Modal verbs)

            Modal verbs (can / may / should / ought to…) + be + P.P

    Ex: We should encourage her to take that job.   

    → She should be encouraged to take that job.

          They ought to send us the application form.   

    →    The application form ought to be sent to us.
     

    2. Dạng động từ nguyên mẫu: to be + P.P

    Ex: She wishes them to inform the news.    

    → She wishes to be informed the news.
     

    3. Dạng V-ing: being + P.P                           

     Ex: I like being invited to parties.

     

    4. Dạng   câu có 2 túc từ

                               S + V + Indirect O + Direct O

    Cách 1:      S + be + P.P + Direct O + by O

    Ex: My brother has bought   me    some English books.

               S                  V           In.O             D.O

     → I have been bought some English books by my brother.

     

    Cách 2:       S + be + P.P + to / for + Indirect O + by O

    Ex: My brother has bought me some English books.

     →   Some English books have been bought for me by my brother.

         My friend told me an interesting story

     →   An interesting story was told to me by my friend.

    Note:

    -          Các động từ thường đi với giới từ to là: give, send, show, lend, promise, hand, pay, read, throw, wish, offer, …

    -          Các động từ thường đi với giới từ for là: buy, get, make, do, leave, save, …

     

    5. Dạng động từ chỉ ý kiến:say, think, report, believe, rumour, …

    Active:      S + say / think + that + S2 + V2 + O2 …

    Passive:    - It + is / was + said / thought … + that + S2 + V2 + O2 …

                     - S2 + is / was/ are … + said / thought … + to-inf … (hành động trong 2 mệnh đề xảy ra đồng thời hoặc hành động 2 xảy ra sau)

                    - S2 + is / was/ are … + said / thought … + to have + V3   (hành động 2 xảy ra trước)
                    - S2 + is / was/ are … + said / thought + to be + V-ing   (hành động 2 dùng thì tiếp diễn)

    Ex: People said that he had left.

        → It was said that he had left.

        → He was said to have left.

    Ex: They think he is a good doctor.       

        → It is thought that he is a good doctor

        → He is thought to be a good doctor.

    Ex: They said that John was living in London.

        → It was said that John was living in London.

        → John was said to be living in London.

    Ex: They expect that the price of oil will go down next month.

     →   It is expected that the price of oil will go down next month.

     →   The price of oil is expected to go down next month.

     

    6. Dạng nhấn mạnh (Cleft sentences):

                It is / was + focus + who / that + be + P.P

    Who: chỉ người

    That: chỉ vật, nơi chốn, thời gian

    Ex: They gave Mary a lot of presents.

     →   It was Mary who was given a lot of presents.

           My friend sends me some flowers.

     →   It is some flowers that are sent to me by my friend.

     * Note:

     - Get + P.P có thể dùng thay cho be + P.P trong một số trường hợp

    Ex: She got impressed by his sincerity.

     → She was impressed by his sincerity.

     

    7. Thể sai khiến, nhờ vả:

    Active:   S + have + O người + V1 + O vật

    Acitive: S + get + O người + to-inf + O vật

    Passive: S + have / get + O vật + V3 + (by + O người)

    Ex: I had him repair my bicycle yesterday.   

     → I had my bicycle repaired yesterday.
          I get her to make some coffee.               
     → I get some coffee made (by her)
     

    8. Động từ chỉ giác quan: see, watch, hear, look, taste,…

    Active:   S + V + O + V1 / V-ing ..

    Passive: S + be + V3 + to-inf / V-ing …

    Ex: They saw her come in.            

     → She was seen to come in.

           They saw the lorry running down the hill.  

     → The lorry was seen running down the hill.
     

    9. Động từ let:

    Active:    S + let + s.o + V1 …

    Passive: S + be + allowed + to-inf ..

    Ex: He let me go.        → I was allowed to go.

     

    10. Động từ make:

    Active:   S + make + s.o + V1 …

    Passive: S + be + made + to-inf …

    Ex: My mother made me clean the room. 

       → I was made to clean the room.
     

    11. Sau “There be” có thể dùng động từ nguyên mẫu dạng chủ động hoặc bị động

    Ex: There is a lot of work to do / to be done.

          There are some letters to write / to be written.


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Đức Minh Trí @ 19:12 29/01/2014
    Số lượt xem: 248
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến